Ý Nghĩa Văn Phòng Phẩm Tiếng Anh Là Gì?

Ý Nghĩa Văn Phòng Phẩm Tiếng Anh Là Gì?
5 (100%) 5 votes

Bạn đang tìm hiểu xem “văn phòng phẩm tiếng anh là gì? Văn phòng phẩm là gì? từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm… hoặc trong môi trường làm việc của bạn là những công ty nước ngoài & bạn không thể nào có thể nhớ hết tên các loại văn phòng phẩm thường dùng bằng tiếng Anh? Đừng lo lắng, bởi đây chính là bài viết bổ sung từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm dành cho bạn.

tiếng anh văn phòng phẩm là gì

tiếng anh về văn phòng phẩm

Trong công việc hàng ngày của bạn & trong văn phòng có vô số những vật dụng mà bạn thường xuyên sử dụng mỗi ngày nhưng đôi khi bạn lại chẳng thể nhớ được tên gọi của chúng. Vậy bạn phải làm thế nào để có thể nắm rõ hết những từ vựng tiếng Anh thường dùng ấy?

Văn Phòng Phẩm Tiếng Anh

– Stationery: văn phòng phẩm

Đồ dùng văn phòng tiếng Anh

– Office supplies: đồ dùng văn phòng (bao gồm cả văn phòng phẩm trong đó)

– Desk top instruments: dụng cụ để bàn

+ Hole punch/punch: bấm lỗ

+ Stapler and staples: đồ bấm kim và kim bấm

+ Staple remover: đồ gỡ ghim

+ Binder clips: kẹp bướm

+ Knives/Scissors/Blades: dao/kéo/lưỡi dao

+ Tape dispenser: dụng cụ cắt băng keo

+ Laminators: đồ ép nhựa

+ Pencil sharpener: đồ gọt bút chì

 

Bút tiếng Anh là gì?

– Writing instruments: Dụng cụ viết

+ Ballpoint pen: bút bi

+ Fountain pen: bút máy/ bút mực

+ Pencil: bút chì

+ Mechanical pencil: bút chì bấm

+ Porous point pen,: bút nhũ

+ Technical pen: bút vẽ kỹ thuật

+ Gel pen: bút gel

+ Rollerball pen: bút bi nước, bút lông bi

+ Highlighter: bút dạ quang

+ Permanent markers: bút lông dầu (bút dạ dầu)

+ Whiteboard markers: bút lông viết bảng trắng

+ Pencil box/pouch: Hộp/Túi đựng bút

 

Dụng cụ vẽ tiếng Anh

– Drawing instruments: Dụng cụ vẽ

+ Brushes: cọ

+ Color pencils: bút chì màu

+ Crayons: bút sáp

+ Modeling clay: sáp nặn

+ Water color: màu nước

Bút xóa tiếng Anh là gì?

– Erasers: đồ tẩy xóa

+ Rubber: cục gôm

+ Correction fluid: bút xóa

+ Correction tapes: băng xóa

Mực in tiếng Anh là gì?

– Ink and toner: mực và hộp mực

+ Dot matrix printer’s ink ribbon: ruy-băng mực máy in kim

+ Inkjet Ink cartridge: hộp mực  máy in phun

+ Laser printer toner: hộp mực máy in laser

+ Photocopier toner: hộp mực máy photocopy

+ Fax film: film mực máy fax

 

Bìa hồ sơ tiếng Anh là gì?

– Filing and storage: Phân loại và lưu trữ

+ Lever arch file: bìa còng bật

+ Ring file/binder: Bìa còng nhẫn

+ Expandable file: cặp nhiều ngăn

+ File folder: Bìa hồ sơ

+ Double sign board: bìa trình ký đôi

+ Hanging file folder: Bìa hồ sơ có móc treo

+ Index cards and files: Phiếu ghi đầu  mục

+ Two-pocket portfolios: bìa hồ sơ công ty có 2 tay gấp

 

Bao thư tiếng Anh là gì?

– Mailing and shipping supplies: đồ gửi thư và hàng hóa

+ Envelope bao thư

+ Stamped/addressed envelope: bao thư đã dán sãn tem/ ghi sẵn địa chỉ

– Notebooks: sổ tay ghi chép

+ Wirebound notebook: sổ lò xo

+ Writing pads: tập giấy ghi chép

 

Giấy ghi chú tiếng Anh là gì?

+ Self-stick note (pad): (tệp) giấy note, giấy ghi chú

+ Self-stick flags: giấy phân trang

 

Giấy in tiếng Anh là gì?

Office paper: dot matrix paper, inkjet paper, laser paper, Photocopy paper.

 

Nước tẩy tiếng Anh là gì?

– Laundry: chất giặt tẩy

+ Laundry detergent powder: bột giặt

+ Liquid detergent: nước giặt

+ Fabric softener: nước xả vải

 

Hóa chất tiếng Anh là gì?

– Cleaning chemicals: hóa chất tẩy rửa

+ Dish/dishwashing liquid/detergent: nước rửa chén

+ Toilet bowl cleaner: nước tẩy bồn cầu

+ Glass cleaner: nước rửa kính

+ Air freshener: nước xịt phòng

+ Hand sanitizer : nước rửa tay

 

Dụng cụ vệ sinh trong tiếng Anh

– Cleaning Equipment: dụng cụ quét dọn

+ Broom: chổi

+ Carpet sweeper: máy quét thảm

+ Vacuum: máy hút bụi

+ Dust pan: đồ hốt rác

+ Mop/ Floor mop: cây lau nhà

+ Mop bucket: chậu nước lau nhà

+ Gloves: bao tay

+ Scrub sponges: miếng bọt biển rửa chén

+ Scouring pads: miếng cọ xoong nồi

 

Một số từ vựng tiếng Anh về văn phòng phẩm khác

+Tape measures: dây đo

+Magnet: nam châm dính bảng

+Push pins: ghim giấy

+Glue stick: thỏi keo khô

+Glue: hồ dán

+Sealing tape/package mailing tape: băng keo niêm phong

+Double-sided tape: băng keo 2 mặt

+Duct tape: băng keo vải

+Carbon paper: giấy than

+File cabinet: tủ đựng hồ sơ

+Bookcase: tủ sách

+Typing chair: ghế văn phòng

+Desk: bàn làm việc

+Doorstop: cái chặn cửa, hít cửa

+Flashlight: đèn pin

+Floor mats: thảm văn phòng

+Light bulbs:  bóng đèn

+Fluorescent bulbs: bóng đèn huỳnh quang

+Pesticides & Repellents: thuốc diệt và xua đuổi côn trùng

+Receptacles: ổ cắm điện

+Shredder: máy hủy giấy

+Price labeller: súng bắn giá

+Price tape: giấy bấm giá

+Price tag: mạc ghi giá

+Wastebasket: giỏ rác

+Recycle bin/Trash can: thùng rác

+Trash bag: túi đựng rác

+Bathroom tissue: giấy vệ sinh

+Bath tissue dispensers: hộp ngắt giấy vệ sinh

+Toilet brush: chà bàn cầu

+Plunger: ống thụt bàn cầu

+ Rubber bands: dây thun

 

Từ khóa tìm kiếm văn phòng phẩm tiếng Anh là gì?

trình ký tiếng anh là gìbút xóa tiếng anh là gìbút lông tiếng anh là gìbìa trình ký tiếng anh là gìkẹp bướm tiếng anh là gìkim bấm tiếng anh là gìbút xóa tiếng anhbăng keo 2 mặt tiếng anh là gìbăng keo tiếng anh là gìmica tiếng anh là gìxóa tiếng anh là gìdụng cụ văn phòng bằng tiếng anhtiếng anh văn phòng phẩmlưu bút tiếng anh là gìbăng keo tiếng anhsoftener dispenser là gìbăng dính tiếng anh là gìlò xo tiếng anhvăn phòng tiếng anh là gìcục tẩy tiếng anhbồn cầu tiếng anh là gìchì tiếng anh là gìgiấy vệ sinh tiếng anh là gìđồ bấm giấy tiếng anh là gìgọt bút chì tiếng anh là gìnước rửa tay tiếng anh là gìcây lau nhà tiếng anh là gì


Tags:


Danh mục sản phẩm

TOP